Sprawling là gì

 - 
I show this slide, which has been a formative document of the New Urbanism now for almost 30 years, to show that sprawl and the traditional neighborhood contain the same things.

Bạn đang xem: Sprawling là gì


Tôi đưa lên slide này, đây là một văn bản quá trình phát triển của Đô thị hóa mới trong gần 30 năm, để cho thấy rằng sự mở rộng hỗn độn và khu truyền thống có những điều như nhau.
Nate Jones of Vulture.com noted: It"s easy to see what deaths meant for the series" sprawling narrative: Ned"s execution sent the Stark kids adrift in a universe where there was nobody looking out for them, while Robb"s murder was the final death knell for the hopes that the saga would ever have a traditional "happy" ending.
Nate Jones của trang Vulture.com viết: Có thể dễ dàng nhận thấy rằng cái chết của đều có tác dụng mang đến những câu chuyện đầy màu sắc mới cho toàn series: Ned bị hành quyết đã khiến những đứa con của nhà Stark phải trôi dạt khắp thế gian khi không có ai tìm kiếm họ, cái chết của Robb đánh dấu một thời điểm mới khi tất cả đều hiểu rằng đây sẽ không phải là một show truyền hình có một cái kết "hạnh phúc" theo kiểu truyền thống.
Höss commanded the camp for three and a half years, during which he expanded the original facility into a sprawling complex known as Auschwitz-Birkenau concentration camp.
Höss giữ vai trò chỉ huy trại này trong ba năm rưỡi, trong thời gian đó, ông đã cho mở rộng khu trại ban đầu thành một tổ hợp các khu nhà trải dài được biết đến như là Auschwitz-Birkenau (trại hủy diệt).
Departure from Douala is at about six o’clock in the morning, just after sunrise, in order to avoid the heavy traffic in this sprawling city.
Chiếc xe khởi hành từ Douala lúc sáu giờ sáng, ngay sau khi mặt trời mọc, để tránh tình trạng kẹt xe trong một thành phố ngày càng mở rộng nhưng thiếu trật tự này.
A still image photographed by Adrees Latif showed the soldier standing over Nagai, who was sprawled on the ground and still clutching his camera.
Một bức ảnh tĩnh do Adrees Latif chụp được cho thấy người lính đang đứng phía trên Nagai, trong khi đó ông nằm dài dưới đất và vẫn giữ chặt máy ảnh của mình.
Publisher Joe Ridder was a vocal proponent of San Jose City Manager A. P. Hamann"s development agenda, which emphasized urban sprawl within an ever-expanding city limits.

Xem thêm: Cà Cuống Là Con Cà Cuống Là Gì ? Cà Cuống Làm Món Gì Ngon? Con Cà Cuống Là Con Gì


Chủ báo Joe Ridder khen ngợi chương trình phát triển của Quản đốc thành phố San Jose A. P. Hamann, chương trình này chú trọng vào sự bành trướng đô thị (urban sprawl) trong biên giới thành phố càng mở rộng.
This urban sprawl does not only affect the plateau but also the Jura and the Alpine foothills and there are growing concerns about land use.
Tình trạng mở rộng đô thị này không chỉ tác động đến cao nguyên Thụy Sĩ mà còn đến dãy Jura và chân núi Alpes và có lo ngại gia tăng về sử dụng đất.
6 So it sprouted and became a low, sprawling vine+ with its foliage facing inward and its roots growing under it.
6 Rồi hạt giống nảy mầm, lớn lên thành một cây nho thấp. + Cây nho ấy bò lan ra, lá mọc hướng vào phía trong, còn rễ thì đâm xuống đất phía dưới.
The lack of surrounding mountainous topography gives the city a relatively flat grid, though the city does sprawl over a few hills and into a few valleys.
Việc thiếu địa hình miền núi xung quanh tạo cho thành phố một diện tích đất tương đối bằng phẳng, mặc dù thành phố này trải dài trên một vài ngọn đồi và có một vài thung lũng.
Bạn có các thành phố mới không thể tin được tại Trung Quốc cái mà bạn có thể gọi là những toà tháp lộn xộn.
It is located at the northeastern part of the Agusan Valley, Mindanao, sprawling across the Agusan River.
AllMusic writer Steve Huey wrote, "despite the absence of a conceptual framework, the unfocused sprawl of Uncle Meat is actually a big part of its appeal.

Xem thêm: Mạng Thổ Hợp Đá Màu Gì - Mệnh Thổ Hợp Vòng Màu Gì


Cây bút Steve Huey của Allmusic viết, "mặc cho sự thiếu vắn một chủ đề cốt lõi, sự ngổn ngang thiếu tập trung của Uncle Meat thật ra chiếm một phần lớn sự hay ho của nó.
God warned: “They will go into exile at the head of those going into exile, and the revelry of sprawling ones must depart.”
Đức Chúa Trời cảnh cáo: “Chúng nó sẽ bị bắt làm phu-tù đầu-nhứt trong những kẻ bị bắt, và bấy giờ sẽ dứt tiếng reo vui của những kẻ buông-tuồng ấy!”
The most popular queries list:1K,~2K,~3K,~4K,~5K,~5-10K,~10-20K,~20-50K,~50-100K,~100k-200K,~200-500K,~1M