Allocative efficiency là gì

 - 
Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Allocative efficiency là gì

*
*
*

hiệu quả
*

- dt. Kết quả đích thực: hiệu quả kinh tế Lao động có hiệu quả cao.


kết quả mong muốn, cái sinh ra kết quả mà con người chờ đợi và hướng tới; nó có nội dung khác nhau ở những lĩnh vực khác nhau. Trong sản xuất, HQ có nghĩa là hiệu suất, là năng suất. Trong kinh doanh, HQ là lãi suất, lợi nhuận. Trong lao động nói chung HQ lao động là năng suất lao động, được đánh giá bằng số lượng thời gian hao phí để sản xuất ra một đơn vị sản phẩm, hoặc là bằng số lượng sản phẩm được sản xuất ra trong một đơn vị thời gian.

Trong xã hội học, một hiện tượng, một sự biến có HQ xã hội, tức là có tác dụng tích cực đối với một lĩnh vực xã hội, đối với sự phát triển của lĩnh vực đó. HQ của một cuộc điều tra xã hội học là kết quả tối ưu đạt được so với mục tiêu của cuộc điều tra đó




Xem thêm: Người Có 10 Hoa Tay Nói Lên Điều Gì Về Bản Thân, Người Có 10 Hoa Tay Có Gì Đặc Biệt

*

*

*



Xem thêm: Mtq Là Gì

hiệu quả

hiệu quả noun
result; effectvô hiệu quả: without resulteffectivenessđộ trễ hiệu quả: effectiveness laghiệu quả mục tiêu: target effectivenesshiệu quả phi tuyến tính: nonlinear effectivenesshiệu quả quản lý: managerial effectivenesstính hiệu quả của quảng cáo: advertising effectivenessefficiencybiên giới hiệu quả: efficiency frontiercác đơn vị hiệu quả: efficiency unitscác đơn vị hiệu quả (của lực lượng lao động): efficiency unitscó hiệu quả vừa phải: semi strong form efficiencycó hiệu quả yếu: weak form efficiencyđơn vị hiệu quả: efficiency unitshiệu quả biên của đầu tư: marginal efficiency of investmenthiệu quả biên của vốn: marginal efficiency of capitalhiệu quả biên giảm dần của đồng vốn: declining marginal efficiency of capitalhiệu quả biên tế của lao động: marginal efficiency of labourhiệu quả đồng vốn: efficiency of capitalhiệu quả kinh doanh: operational efficiencyhiệu quả kinh tế: economic efficiencyhiệu quả kỹ thuật: technical efficiencyhiệu quả làm việc: working efficiencyhiệu quả ngành công nghiệp: industrial efficiencyhiệu quả ngoại thương: foreign trade efficiencyhiệu quả ngoại thương: foreign trace efficiencyhiệu quả phân bố tài nguyên: allocative efficiencyhiệu quả phân bổ: allocative efficiencyhiệu quả phân bổ: distributional efficiencyhiệu quả phân phối: distributive efficiencyhiệu quả phân phối (các tài nguyên khan hiếm...): allocative efficiencyhiệu quả phân phối (trong thị trường...): distributive efficiencyhiệu quả quản lý: management efficiencyhiệu quả sản xuất: productive efficiencyhiệu quả sản xuất: production efficiencyhiệu quả so sánh: relative efficiencyhiệu quả tương đối: relative efficiencynâng cao hiệu quả kinh tế: promotion of economic efficiencyphương sai của hiệu quả lao động: labour efficiency variancerất có hiệu quả: strong form efficiencysự không đi đôi về hiệu quả: efficiency variancesự lựa chọn giữa công bằng và hiệu quả: equity / efficiency trade-offsự sụt giảm hiệu quả kinh tế: decline in economic efficiencythu nhập hiệu quả: efficiency earningsthu nhập hiệu quả (thu nhập theo đơn vị hiệu quả): efficiency earningstính hiệu quả: efficiencytiền thưởng hiệu quả: efficiency bonusmarket performancehiệu quả của thị trường: market performancebề mặt có hiệu quả (mặt hoạt động)effective surfacebề mặt làm nguội có hiệu quảeffective cooling surfacecăn bản hiệu quả về phí tổncost-effective basischỉ số hiệu quả phụ của quảng cáoPlus for Adcó hiệu quảproductiveđánh giá hiệu quả kinh tếeconomy testđầu tư không hiệu quảimpair investmentđề xuất về tính không có hiệu quả của chính sáchpolicy ineffectiveness propositiongiả thiết thị trường hiệu quảefficient market hypothesisgiả thiết về hiệu quả của thị trườngefficient market hypothesisgiảm hiệu quả kinh tế do mở rộng quy môdiseconomies of scalehiệu quả (của quảng cáo...)impacthiệu quả bội tăngmultiplier effecthiệu quả bước đầuthreshold effecthiệu quả bước đầu (của quảng cáo đối với việc kinh đoanh)threshold effecthiệu quả bước đầu trong kinh doanh nhờ quảng cáothreshold effect